Mục lục. 1 /'templ/. 2 Thông dụng. 2.1 Danh từ. 2.1.1 Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường. 2.1.2 (giải phẫu) thái dương. 2.1.3 Cái căng vải (trong khung cửi) 3 Chuyên ngành. 3.1 Cơ khí & công trình. temple temple /'templ/ danh từ. đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường (giải phẫu) thái dương; cái căng vải (trong khung cửi) Từ đồng nghĩa. noun. cathedral , chapel , church , holy place , house , house of god * , house of prayer , mosque , pagoda , pantheon , place of worship , sanctuary , shrine , synagogue , tabernacle , fane , forehead , hieron , house of god , marai , naos , teocalli , ziggurat. Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Dệt may | Xây dựng | Y học nsfoepq. /'templ/ Thông dụng Danh từ Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường đền Hùng đền Cổ Loa - nhìn toàn cảnh giải phẫu thái dương Cái căng vải trong khung cửi Chuyên ngành Cơ khí & công trình tấm đệm lò xo Dệt may dụng cụ duỗi khổ máy văng sấy văng khổ Xây dựng miếu thánh đường Giải thích EN A building of worship for various religious groups. Giải thích VN Một tòa nhà thờ dành cho các nhóm mộ đạo khác nhau. Y học thái dương Điện đền đài Kỹ thuật chung đền điện tấm đỡ Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun cathedral , chapel , church , holy place , house , house of god * , house of prayer , mosque , pagoda , pantheon , place of worship , sanctuary , shrine , synagogue , tabernacle , fane , forehead , hieron , house of god , marai , naos , teocalli , ziggurat tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Ý nghĩa của từ temple là gì temple nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ temple. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa temple mình 1 4 3 Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường. Thái dương. Cái căng vải trong khung cửi. 2 5 4 temple['templ]danh từ đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường giải phẫu thái dương cái căng vải trong khung cửiChuyên ngành Anh - Việt 3 6 5 temple thái dương 4 0 0 templeDanh từ đền, chùa nơi xây lên để thờ tụng, tôn thờ và cầu nguyện về tôn giáo, tín ngưỡng Trên thế giới có rất nhiều ngôi đền nổi tiếng và lâu đời như đền Ornate Hindu, Somnath Mahadev và Bangkok City,... Những ngôi đền có thể xây theo từng kích thước lớn nhỏ khác nhau nhưng bắt buộc phải giữ được sự tôn nghiêm nơi đó. là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh! Thêm ý nghĩa templeTừ điển Collocationtemple noun 1 building used for worship ADJ. great the great temples of Egypt ancient, classical sacred ruined Buddhist, Hindu, etc. heathen, pagan TEMPLE + NOUN priest PREP. in a/the ~ They went to pray in the temple. 2 part of the head ADJ. left, right throbbing PREP. at sb's/the ~ s He's greying at the temples. in sb's ~ s There was a throbbing in her temples. Từ điển of worship consisting of an edifice for the worship of a deitythe flat area on either side of the foreheadthe veins in his temple throbbedan edifice devoted to special or exalted purposesJudaism the place of worship for a Jewish congregation; synagogue, tabernacleEnglish Synonym and Antonym Dictionarytemplessyn. synagogue tabernacle Nghĩa của từng từ thebuddhisttempleTừ điển Anh - Việt◘[i, i, ə, ]*mạo từ dùng để làm cho danh từ đứng sau nó nói đến một người, vật, sự kiện hoặc nhóm riêng biệt, rõ ràng cái, con, người... ⁃the house cái nhà ⁃the cat con mèo ấy, này người, cái, con... ⁃I dislike the man tôi không thích người này duy nhất người, vật... ⁃he is the shoemaker here ông ta là người thợ giày duy nhất ở đây *phó từ ⁃the sooner you start, the sooner you will get there ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm ⁃so much the better càng tốt ⁃the sooner the better càng sớm càng tốtChuyên ngành* danh từ - tín đồ đạo PhậtTừ điển Anh - Việt◘['templ]*danh từ đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường cái căng vải trong khung cửi Hiện tại tốc độ tìm kiếm khá chậm đặc biệt là khi tìm kiếm tiếng việt hoặc cụm từ tìm kiếm khá dài. Khoảng hai tháng nữa chúng tôi sẽ cập nhật lại thuật toán tìm kiếm để gia tăng tốc độ tìm kiếm và độ chính xác của kết quả. Các mẫu câu Rinpoche handed the estate over to the Polish Buddhist Khordong Association with recommendation to establish the Buddhist temple and the centre of seclusions there, thus creating the place where the Dziangter and Khordong tradition would đã giao cho Hiệp hội Khordong Phật giáo Ba Lan với đề nghị thành lập ngôi chùa Phật giáo và trung tâm của khu hẻo lánh ở đó, do đó tạo ra nơi Dziangter và Khordong truyền thống sẽ phát triển. Müller answered that "the statues of the Buddha" standing on the floor near his fireplace were taken out of "the great temple of Rangoon presumably the Shwedagon." The professor was so imbued with the British imperialism, as Lopez noted, that he was not at all embarrassed to use the military trophies captured in the Buddhist trả lời rằng "các bức tượng Phật" đứng trên sàn nhà, gần lò sưởi của mình được đưa ra khỏi "ngôi đền vĩ đại ởRangoon có lẽ là Shwedagon,." giáo sư đã được thấm nhuần chủ nghĩa đế quốc Anh, như Lopez chú ý, rằng ông đã không hoàn toàn xấu hổ khi sử dụng danh hiệu quân nhân bị bắt trong lúc ở ngôi đền Phật also have a custom of sending boys ages 11 to 15 to enter the Buddhist temple for three years, where they learn to read and write, which also gives them more opportunity than girls to continue going to tục của người Khmer là gửi con trai từ 11 - 15 tuổi tu ở chùa, ở đó các em được học đọc, học viết, điều này cũng làm cho họ có nhiều cơ hội hơn các cô gái để tiếp tục was in order to appease those dead that the Buddhist temple, Amidaji, was built at chùa A Di Đà lập lên ở vùng Akamagaseki vốn nhằm mục đích cúng tế, an ủi vong linh những con ma Taira ấy. The film begins from the siege and fall of Osaka castle and tells the fictionalized story of Senhime's later years after the death of Hideyori till her final confinement to the Buddhist phim bắt đầu từ cuộc vây hãm và sụp đổ của Thành Osaka và kể mẩu câu chuyện hư cấu về những năm cuối đời của Senhime sau cái chết của Hideyori cho đến khi bà bị bắt giam và cuối cùng đến chùa Phật giáo. Giới thiệu dictionary4it Dictionary4it là từ điển chứa các mẫu câu song ngữ. Người dùng chỉ việc gõ cụm từ và website sẽ hiển thị các cặp câu song ngữ chứa cụm từ đó. Bản dịch của các mẫu câu do con người dịch chứ không phải máy dịch. Để có kết quả chính xác, người dùng không nên gõ cụm từ quá dài. Quyền lợi của thành viên vip Thành viên vip tra đến 30 triệu mẫu câu Anh-Việt và Việt-Anh không có vip bị giới hạn 10 triệu mẫu câu. Con số 30 triệu này sẽ không cố định do dữ liệu được bổ sung liên tục. Xem phim song ngữ không giới hạn. Sử dụng bộ lọc mẫu câu lọc theo vị trí, phim, nhạc, chính xác, Tra từ điển trên các mẫu câu click đúp chuột vào từ cần tra. Hiển thị đến 100 mẫu câu không có vip bị giới hạn 20 mẫu câu. Lưu các mẫu câu. Loại bỏ quảng cáo.

temple nghĩa là gì